Lá Bài Tarot và Chu Kỳ Hoàng Đạo Trong Năm

2 5.005

 Lá Bài Tarot và Chu Kỳ Hoàng Đạo Trong Năm

Click vào tên lá bài (chữ xanh) để tham khảo bài viết chi tiết về mối liên hệ giữa Tarot và Hoàng Đạo.

Cung và Sao

Chủ Quản

Lá Ẩn Chính Lá Hoàng Gia Lá Ẩn Phụ Thời Gian

Bạch Dương

Lửa Cốt Lõi

Sao Hỏa

IV. The Emperor

XVI. The Tower

Queen of Wands 2 of Wands 21 – 30/3
Queen of Wands 3 of Wands 31/3 – 10/4
King of Pentacles 4 of Wands 11 – 20/4
Kim Ngưu

Đất Cố Định

Sao Kim

V. The Hierophant

III. The Empress

King of Pentacles 5 of Pentacles 21 – 30/4
King of Pentacles 6 of Pentacles 1 – 10/5
Knight of Swords 7 of Pentacles 11 – 20/5
Song Tử

Khí Linh Động

Sao Thủy

VII. The Lovers

I. The Magician

Knight of Swords 8 of Swords 21 – 31/5
Knight of Swords 9 of Swords 1 – 10/6
Queen of Cups 10 of Swords 11 – 20/6
 
Cự Giải

Nước Cốt Lõi

Mặt Trăng

VII. The Chariot

II. The High Priestess

Queen of Cups 2 of Cups 21/6 – 1/7
Queen of Cups 3 of Cups 2 – 11/7
King of Wands 4 of Cups  12 – 21/7 
Sư Tử

Lửa Cố Định

Mặt Trời 

VIII. Strength

XIX. The Sun

King of Wands 5 of Wands 22/7 – 1/8
King of Wands 6 of Wands 2 – 11/8
Knight of Pentacles  7 of Wands 12 – 22/8
Xử Nữ

Đất Linh Động

Sao Thủy

IX. The Hermit

I. The Magician

Knight of Pentacles 8 of Pentacles 23/8 – 1/9
Knight of Pentacles 9 of Pentacles 2 – 11/9
Queen of Swords 10 of Pentacles 12 – 22/9
 
Thiên Bình

Khí Cốt Lõi

Sao Kim

XI. Justice

III. The Empress

Queen of Swords 2 of Swords 23/9 – 2/10
Queen of Swords 3 of Swords 3 – 12/10
King of Cups 4 of Swords 13 – 22/10
Bọ Cạp

Nước Cố Định

Sao Diêm Vương

XIII. Death

XX. Judgement

King of Cups 5 of Cups  23/10 – 2/11
King of Cups 6 of Cups  3 – 12/11
Knight of Wands 7 of Cups 13 – 22/11
Nhân Mã

Lửa Linh Động

Sao Mộc
 

XIV. Temperance

X. The Wheel of Fortune

Knight of Wands 8 of Wands 23/11 – 2/12
Knight of Wands 9 of Wands 3 – 12/12
Queen of Pentacles 10 of Wands 13 – 21/12
 
Ma Kết

Đất Cốt Lõi

Sao Thổ

XV. The Devil

XXI. The World

Queen of Pentacles 2 of Pentacles 22 – 30/12
Queen of Pentacles 3 of Pentacles 31/12 – 9/1
King of Swords 4 of Pentacles 10 – 19/1
Bảo Bình

Khí Cố Định

Sao Thiên Vương

XVII. The Star

0. The Fool

King of Swords 5 of Swords 20 – 29/1
King of Swords 6 of Swords 30/1 – 8/2
Knight of Cups 7 of Swords 9 – 18/2
Song Ngư

Nước Linh Động

Sao Hải Vương

XVIII. The Moon

XII. The Hanged Man

Knight of Cups 8 of Cups 19 – 28/2
Knight of Cups 9 of Cups 1 – 10/3
Queen of Wands 10 of Cups 11 – 20/3

Ngày tháng trong bảng này chỉ mang tính chất tương đối. Hãy kiểm tra lại trong một tờ lịch hoàng đạo hoặc một lịch thiên văn về sự dịch chuyển của các hành tinh nếu bạn đang tìm kiếm mốc thời gian cụ thể.

Các lá Ace và Page không được bao gồm trong bảng này vì chúng chỉ đại diện cho các nguyên tố / thuộc tính.

Tarot and Astrogoly – Corrine Kenner

Tags:

tarot và cung hoàng đạo, tarot và hoàng đạo, 12 cung hoàng đạo trong tarot, bài tarot và cung hoàng đạo, cung hoàng đạo tarot, la bai tarot va chu ky hoang dao trong nam, tarot và 12 cung hoàng đạo, tarot và chu kỳ hoàng đạo, Tarot và cung hoàng đạo, la bai tarot cua 12 cung hoang dao, tarot vn cung hoang dao, cung hoàng đạo và tarot, tính cách cung hoàng đạo tarot, bài tarot và sự liên hệ với các cung hoàng đạo, Sự liên hệ taror và cung hoàng đạo bọ cạp, bài tarot hợp với cung hoàng đạo, tarot vn tarot hoàng đạo, lá tarot với cung hoàng đạo, tarot vn tarot và hoàng đạo, tarot ẩn chính cung hoàng đạo và hành tinh
(4.5★ | 700 Đánh giá)
TÀI TRỢ

Bạn cũng có thể thích Thêm từ tác giả

2 bình luận

    1. Magic Knight nói

      Hi, bảng này dùng để dò cung thôi ấy. Hoặc bạn nhấn Ctrl F để tìm tên lá bài bạn muốn nhen 🙂

Để lại một trả lời